khi không

  1. By chance, by accident
    • vất vả mới thanh nhàn, Khi không ai dễ cầm tàn che cho (ca dao)
      Leisure only come frome hard work, It is no accident that someone holds a parasol for you

Khám phá thêm

Các từ liên quan

khi không
Khi không, một cánh diều bay lên bầu trời xanh.